cẩn bạch

Học thuật
Thân thiện
cẩn bạch

Tôi xin cẩn bạch với thầy giáo về lý do đi học muộn.

Định nghĩa
  1. Tính từ (tt.):

    • Kính trọng bày tỏ, nói ra: Thể hiện thái độ tôn kính, cung kính khi trình bày, thưa gửi hoặc thông báo một điều đó.
  2. Động từ:

    • Kính cẩn thông báo, trình bày: Hành động thưa trình, báo cáo một cách đầy tôn trọng nghiêm trang, thường trong các văn bản hoặc tình huống trang trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lời nói của ông ấy thật cẩn bạch đầy tôn kính.
    • Bức thư được viết với giọng điệu cẩn bạch, thể hiện sự kính trọng với người nhận.
  • Động từ:

    • Tôi xin cẩn bạch với quý vị về sự việc vừa xảy ra.
    • Trong buổi lễ, vị đại diện đã cẩn bạch trước tổ tiên về những thành tựu của dòng họ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lời cẩn bạch": Cụm danh từ chỉ những lời nói, văn bản được trình bày một cách kính cẩn.

    • Những lời cẩn bạch của người cháu trong ngày giỗ tổ khiến mọi người xúc động.
  • "Cẩn bạch trước...": Cấu trúc dùng để thể hiện việc trang trọng thưa trình trước một đối tượng đáng kính (tổ tiên, thần linh, bề trên).

    • Vị tộc trưởng cẩn bạch trước bàn thờ gia tiên.
Biến thể từ gần giống
  • Cung bạch (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc kính cẩn báo cáo, thưa trình. Đây từ Hán Việt đồng nghĩa, được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng.
  • Trình bạch (động từ): Trình bày, báo cáo. Mang sắc thái trang trọng nhưng có thể ít nhấn mạnh vào sự "kính cẩn" hơn so với "cẩn bạch".
Từ đồng nghĩa
  • Kính trình: Kính cẩn trình báo (thường dùng trong văn viết trang trọng).
  • Kính báo: Kính cẩn báo cáo (thường dùng trong thư từ, công văn).
  • Tâu trình: Thưa trình lên bề trên (mang sắc thái cổ xưa, cung đình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho từ "cẩn bạch" trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "cẩn bạch".)

cẩn bạch

Tôi xin cẩn bạch với thầy giáo về lý do đi học muộn.

  1. tt. Kính trọng bày tỏ, nói ra: mấy lời cẩn bạch.